môn đệ

  1. dt (H. môn: cửa nhà thầy học; đệ: em) Học trò của một người thầy: Các môn đệ của cụ đồ đều đến họp đồng môn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "môn đệ"

môn đệ
Các môn đệ ngồi nghe thầy giảng bài dưới gốc cây.